NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Trung HSK1 (166 từ)

你好Xin chào您好Xin chào (kính ngữ)谢谢Cảm ơn对不起Xin lỗi再见Tạm biệt明天见Mai gặp一Một二Hai三Ba四Bốn五Năm六Sáu七Bảy八Tám九Chín十Mười爸爸Bố妈妈Mẹ我Tôi你Bạn他Anh ấy她Cô ấy是Là不Không米饭Cơm面条Mì鸡蛋Trứng gà水Nước茶Trà咖啡Cà phê我要Tôi muốn多少钱Bao nhiêu tiền好吃Ngon今天Hôm nay明天Ngày mai昨天Hôm qua现在Bây giờ点Giờ星期一Thứ Hai星期天Chủ nhật钱Tiền块Đồng贵Đắt便宜Rẻ买Mua卖Bán这个Cái này太贵了Đắt quá了(trợ từ: đã, rồi)在ở; tại和và; với有có的(trợ từ sở hữu: của)人người这này; đây上trên; lên年năm都đều; tất cả来đến; tới大to; lớn中国Trung Quốc个(lượng từ) cái, người去đi那kia; đó月tháng; mặt trăng下dưới; xuống多nhiều我们chúng tôi; chúng ta能có thể好tốt; hay会biết (làm); sẽ日ngày; mặt trời里trong; bên trong很rất看xem; nhìn工作công việc; làm việc想nghĩ; muốn什么gì; cái gì小nhỏ; bé没không; chưa做làm听nghe叫gọi; tên là本(lượng từ) quyển, cuốn家nhà; gia đình吃ăn北京Bắc Kinh时候lúc; khi学生học sinh; sinh viên住ở; sống呢(trợ từ: còn…thì sao?)开mở; lái (xe)怎么thế nào; sao谁ai太quá; lắm回về; trở về请mời; xin吗(trợ từ nghi vấn: không?)字chữ书sách东西đồ; đồ vật少ít些một vài; những写viết学校trường học坐ngồi; đi (xe)爱yêu; thích先生ông; ngài学习học; học tập哪nào; đâu热nóng岁tuổi多少bao nhiêu说话nói chuyện喝uống看见nhìn thấy喜欢thích儿子con trai朋友bạn bè; bạn飞机máy bay认识quen biết; nhận ra菜món ăn; rau几mấy医院bệnh viện女儿con gái老师thầy giáo; cô giáo分钟phút读đọc高兴vui; vui mừng名字tên冷lạnh衣服quần áo前面phía trước电影phim电视tivi下午buổi chiều小姐cô; tiểu thư同学bạn học后面phía sau医生bác sĩ狗chó电脑máy tính上午buổi sáng天气thời tiết怎么样thế nào喂alô; này桌子cái bàn漂亮đẹp猫mèo零số không睡觉ngủ汉语tiếng Hán水果hoa quả椅子cái ghế中午buổi trưa苹果táo星期tuần; thứ打电话gọi điện thoại火车站ga tàu hỏa商店cửa hàng下雨mưa杯子cái cốc; cái ly出租车taxi饭馆quán ăn; nhà hàng没关系không sao不客气đừng khách sáo