说话
shuō huà
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- nói chuyện
Câu ví dụ
我跟他说话的时候,他一直往旁边看。Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
停止大声说话。Cấm nói lớn tiếng.
我发誓再也不和她说话了。Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›