儿子
ér zi
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- con trai
Câu ví dụ
她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
您听见我儿子拉小提琴了吗?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
我将给儿子买块手表。Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›