什么
shén me
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- gì; cái gì
Câu ví dụ
你既然已经知道了,还问什么?Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
我朋友哪里买过什么东西!Bạn tôi có mua gì đâu?
孩子,你为什么哭呀?说给我听听。Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích · 5 phút · miễn phí
›