时候
shí hou
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- lúc; khi
Câu ví dụ
办事的时候走后门,是很不好的。Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
我很抱歉在这个时候打扰。Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
我跟他说话的时候,他一直往旁边看。Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›