北京
Běi jīng
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- Bắc Kinh
Câu ví dụ
飞往北京的飞机就要起飞了。Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
北京的秋天一般地说气候比较凉爽。Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
这次到北京来,一方面想游览北京的名胜古迹,另一方面也想看看多年不见的老朋友。Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›