NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

学生

xué sheng
Tiếng TrungHSK1

Nghĩa

  • học sinh; sinh viên

Câu ví dụ

学生人数一年比一年增加。Số học sinh mỗi năm một tăng.
今年我系的学生人数是去年的三倍。Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
我认识这些学生。Tôi biết những sinh viên này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK1