学生
xué sheng
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- học sinh; sinh viên
Câu ví dụ
学生人数一年比一年增加。Số học sinh mỗi năm một tăng.
今年我系的学生人数是去年的三倍。Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
我认识这些学生。Tôi biết những sinh viên này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›