分钟
fēn zhōng
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- phút
Câu ví dụ
他在指定时间的五分钟后到了。Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
我走路10分钟能到学校 。Tôi không thể đi bộ đến trường trong 10 phút
因为仅一分钟就要差不多花费4镑。Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại · 5 phút · miễn phí
›