苹果
píng guǒ
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- táo
Câu ví dụ
昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
他把整个苹果都吃了。Nó đã ăn hết tất cả táo.
我在吃个苹果。Tôi đang ăn một quả táo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›