🌙 昨天
zuó tiān
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- Hôm quaHSK1
- hôm quaHSK1
Câu ví dụ
昨天,我收到一封用英语写的信。Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
他們昨天乘巴士去了動物園。Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
我從昨天起沒有吃任何東西。Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian · 5 phút · miễn phí
›