电脑
diàn nǎo
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- máy tính
Câu ví dụ
玩这些电脑游戏要反应灵敏。Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
我的电脑好诡异。Máy tính của tôi khá dị.
我有一台电脑。Tôi có một cái máy tính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›