桌子
zhuō zi
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- cái bàn
Câu ví dụ
既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
这张桌子不好。Cái bàn này không tốt.
这张桌子很重。Cái bàn này nặng quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›