椅子
yǐ zi
Tiếng TrungHSK1
Nghĩa
- cái ghế
Câu ví dụ
既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
貓在椅子上面,還是在椅子下面呢?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
再拿兩三把椅子來吧。Mang thêm hai cái ghế nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›