Từ vựng tiếng Trung HSK5 (1.294 từ)
地毯thảm老鼠chuột启发gợi mở; khai sáng朝代triều đại尾巴cái đuôi手工thủ công难怪thảo nào; chẳng trách好奇tò mò勤劳cần cù高档cao cấp预报dự báo胡说nói bậy; nói nhảm盼望mong mỏi; trông mong关怀quan tâm; chăm lo耽误làm lỡ; làm chậm trễ节省tiết kiệm轮流luân phiên; thay phiên电池pin绳子dây thừng姿势tư thế罚款phạt tiền王子hoàng tử惭愧hổ thẹn; xấu hổ排队xếp hàng复制sao chép; nhân bản幸运may mắn舍不得không nỡ; tiếc郊区ngoại ô餐厅nhà hàng; phòng ăn不耐烦mất kiên nhẫn残疾tàn tật作文bài văn; viết văn总共tổng cộng发抖run; run rẩy被子chăn; mền假装giả vờ熟练thành thạo降落hạ cánh; hạ xuống爱心lòng nhân ái热心nhiệt tình舒适dễ chịu; thoải mái善良lương thiện; tốt bụng痒ngứa妨碍cản trở再三nhiều lần; nhắc đi nhắc lại乖ngoan; ngoan ngoãn操心lo lắng; bận tâm剪刀cái kéo抓紧tranh thủ; nắm chặt眉毛lông mày说服thuyết phục中介môi giới; trung gian浇tưới; dội枕头cái gối公寓căn hộ; chung cư雇佣thuê (người làm)卧室phòng ngủ多余thừa; dư thừa铃chuông鲜艳tươi tắn; sặc sỡ倒霉xui xẻo幸亏may mà; may sao武术võ thuật宴会yến tiệc; tiệc chiêu đãi抽屉ngăn kéo大方hào phóng; tự nhiên拥挤chen chúc; đông đúc翅膀cánh (chim)舅舅cậu (em/anh của mẹ)结实chắc chắn; khỏe mạnh逃避trốn tránh; né tránh班主任giáo viên chủ nhiệm责备trách móc; khiển trách自豪tự hào过敏dị ứng天真ngây thơ卡车xe tải车厢toa xe光滑trơn bóng; nhẵn珍惜trân trọng; quý trọng片面phiến diện; một chiều隔壁nhà bên cạnh预订đặt trước怪不得thảo nào; chẳng trách常识kiến thức phổ thông土豆khoai tây账户tài khoản问候hỏi thăm; chào hỏi往返khứ hồi; đi về开心vui vẻ罪犯tội phạm寺庙chùa chiền蝴蝶con bướm皮鞋giày da辩论tranh luận; biện luận轻视coi thường; xem nhẹ国籍quốc tịch辅导phụ đạo; kèm học艰巨gian nan; nặng nề元旦Tết Dương lịch试卷bài thi; đề thi打交道giao thiệp; tiếp xúc实话lời thật招待tiếp đãi; chiêu đãi长途đường dài讲座buổi tọa đàm; bài giảng朴素giản dị; mộc mạc亲爱thân yêu周到chu đáo灰尘bụi bặm英俊đẹp trai; tuấn tú嘉宾khách mời匆忙vội vàng怀念nhớ nhung; hoài niệm专心chuyên tâm; tập trung爱护yêu quý; giữ gìn扇子cái quạt零件linh kiện地道chính gốc; chuẩn逗trêu; chọc cười摩托车xe máy测验bài kiểm tra; kiểm tra辣椒ớt钓câu (cá)丝绸lụa信封phong bì幼儿园trường mẫu giáo不要紧không sao; không hề gì零食đồ ăn vặt赞美ca ngợi; khen ngợi罐头đồ hộp诚恳thành khẩn上当bị lừa; mắc lừa难看xấu; khó coi键盘bàn phím勤奋chăm chỉ; siêng năng拥抱ôm狡猾xảo quyệt; ranh mãnh柜台quầy打招呼chào hỏi; báo trước推辞từ chối (khéo)失眠mất ngủ声调thanh điệu光盘đĩa CD不得了ghê gớm; nguy to开幕式lễ khai mạc田野đồng ruộng蜜蜂ong mật删除xóa录音ghi âm挣钱kiếm tiền改正sửa chữa (lỗi)丙thứ ba (Bính); C单调đơn điệu国庆节Quốc khánh (TQ)吵架cãi nhau兔子con thỏ学期học kỳ点心điểm tâm; bánh ngọt合影chụp ảnh chung; ảnh chung体贴chu đáo; quan tâm火柴que diêm废话lời vô ích; nói nhảm祝福chúc phúc; lời chúc融化tan chảy酒吧quán bar磁带băng cát-xét胡须râu刻苦chịu khó; khắc khổ日程lịch trình证件giấy tờ汽油xăng想念nhớ碰见tình cờ gặp时髦mốt; hợp thời次要thứ yếu发愁lo buồn; rầu rĩ谦虚khiêm tốn光临ghé thăm; quang lâm坦率thẳng thắn操场sân tập; sân trường鸽子chim bồ câu传染lây; lây nhiễm吃亏chịu thiệt付款trả tiền; thanh toán悲观bi quan肥皂xà phòng发票hóa đơn大象con voi平方bình phương; mét vuông调皮nghịch ngợm彩虹cầu vồng慌张hoảng hốt; luống cuống爱惜quý trọng; giữ gìn自私ích kỷ阳台ban công竹子cây tre姥姥bà ngoại不见得chưa chắc; không hẳn鞭炮pháo