天真
tiān zhēn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- ngây thơ
Câu ví dụ
他们都是天真的孩子。Chúng đều là những đứa trẻ vô tội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 27 · 5 phút · miễn phí
›