隔壁
gé bì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nhà bên cạnh
Câu ví dụ
住在隔壁的男孩常常很晚回来。Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
隔壁的男孩常常晚回家。Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 28 · 5 phút · miễn phí
›