操心
cāo xīn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- lo lắng; bận tâm
Câu ví dụ
別太操心了,不然會掉頭髮的。Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 27 · 5 phút · miễn phí
›