善良
shàn liáng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- lương thiện; tốt bụng
Câu ví dụ
她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 27 · 5 phút · miễn phí
›