打招呼
dǎ zhāo hu
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- chào hỏi; báo trước
Câu ví dụ
帕克夫人面帶微笑向他打招呼。Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
每次见面都打招呼。Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 29 · 5 phút · miễn phí
›