罪犯
zuì fàn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tội phạm
Câu ví dụ
罪犯们密谋抢劫银行。Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 28 · 5 phút · miễn phí
›