老鼠
lǎo shǔ
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- chuột
Câu ví dụ
貓兒不在,老鼠玩的輕鬆自在。Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
桌子下有老鼠。Ở dưới bàn có một con chuột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 26 · 5 phút · miễn phí
›