尾巴
wěi ba
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cái đuôi
Câu ví dụ
兔子长着长长的耳朵和短短的尾巴。Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
兔子有长耳朵和短尾巴。Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
有沒有尾巴的貓。Có những con mèo không đuôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 26 · 5 phút · miễn phí
›