好奇
hào qí
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tò mò
Câu ví dụ
他对什么都感好奇。Anh ấy tò mò về mọi thứ.
我很好奇。Tôi tò mò
“洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。”"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 26 · 5 phút · miễn phí
›