NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

好奇

hào qí
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • tò mò

Câu ví dụ

他对什么都感好奇。Anh ấy tò mò về mọi thứ.
我很好奇。Tôi tò mò
“洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。”"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5