不见得
bù jiàn de
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- chưa chắc; không hẳn
Câu ví dụ
药吃多了,对身体不见得好。Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
他今天不见得会来。Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
他说的不见得对。Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 30 · 5 phút · miễn phí
›