Từ vựng tiếng Trung HSK6 (2.489 từ)
作废mất hiệu lực; huỷ bỏ昌盛hưng thịnh; phồn thịnh调料gia vị半途而废bỏ dở giữa chừng朗读đọc to; đọc diễn cảm乘务员tiếp viên无精打采uể oải; ủ rũ生锈gỉ sét防疫phòng dịch悬崖峭壁vách đá cheo leo作息làm việc và nghỉ ngơi勤俭cần kiệm合身vừa người; vừa vặn雪上加霜hoạ vô đơn chí; đã khổ lại khổ thêm一举两得một công đôi việc夏令营trại hè成心cố ý; cố tình托运gửi hàng; ký gửi hành lý自满tự mãn锲而不舍kiên trì bền bỉ双胞胎sinh đôi; cặp song sinh剪彩cắt băng khánh thành统筹兼顾trù tính toàn diện鞭策thúc giục; khích lệ优胜劣汰mạnh được yếu thua; đào thải tự nhiên无穷无尽vô tận; vô cùng粉色màu hồng素食đồ chay; ăn chay波涛汹涌sóng cả cuồn cuộn不像话chẳng ra thể thống gì; quá đáng精打细算tính toán chi li经纬kinh vĩ; kinh độ và vĩ độ正负âm dương; cộng trừ污蔑bôi nhọ; vu khống吹捧tâng bốc继往开来kế thừa và phát triển朝气蓬勃tràn đầy sức sống钩子cái móc座右铭châm ngôn sống; phương châm川流不息nườm nượp không dứt无微不至chu đáo từng li từng tí时差chênh lệch múi giờ; lệch giờ水龙头vòi nước精益求精cầu toàn; tốt lại càng tốt hơn请帖thiệp mời过奖quá khen乐谱bản nhạc; nhạc phổ任重道远đường xa gánh nặng炉灶bếp lò爱不释手thích mê không rời tay没辙hết cách; bó tay重阳节Tết Trùng Cửu各抒己见mỗi người bày tỏ ý kiến天伦之乐niềm vui gia đình sum vầy称心如意vừa lòng như ý压岁钱tiền mừng tuổi; lì xì报到đến trình diện; nhập học无理取闹vô cớ gây sự物美价廉hàng tốt giá rẻ伤脑筋đau đầu; nhức óc空前绝后có một không hai上进心chí tiến thủ泰斗bậc thầy; người đứng đầu ngành招投标đấu thầu糖葫芦kẹo hồ lô飞禽走兽chim muông thú vật娇气yếu ớt; õng ẹo季军hạng ba; giải ba画蛇添足vẽ rắn thêm chân羽绒服áo lông vũ勤恳cần mẫn; chăm chỉ追悼truy điệu; tưởng niệm螺丝钉đinh vít; ốc vít贬义nghĩa xấu沾光được thơm lây; hưởng ké深情厚谊tình sâu nghĩa nặng苦尽甘来khổ tận cam lai做东làm chủ (chiêu đãi); bao旷课trốn học; bỏ tiết次品hàng lỗi; thứ phẩm饱经沧桑từng trải bao thăng trầm锦绣前程tương lai rực rỡ拔苗助长nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt知足常乐biết đủ thì vui便条mẩu giấy nhắn出洋相làm trò cười; bẽ mặt无可奉告miễn bình luận丢三落四hay quên; đâu quên đấy和气hoà nhã; hoà khí