不像话
bù xiàng huà
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- chẳng ra thể thống gì; quá đáng
Câu ví dụ
这人最不像话,随地吐痰。Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 61 · 5 phút · miễn phí
›