NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Trung HSK6 (2.489 từ)

敬礼chào (kính lễ)牢骚lời than phiền; càu nhàu鞠躬cúi chào颈椎đốt sống cổ冰雹mưa đá吃力vất vả; tốn sức唠叨lải nhải; cằn nhằn红包bao lì xì; tiền thưởng和睦hoà thuận拿手sở trường; giỏi挺拔cao thẳng; sừng sững魔术ảo thuật记性trí nhớ诚挚chân thành; thành khẩn斑纹vằn; sọc瘸què; khập khiễng稿件bản thảo; bài gửi đăng络绎不绝nườm nượp; nối nhau không dứt洽谈đàm phán; thương lượng答辩bảo vệ (luận văn); trả lời chất vấn算数giữ lời; có giá trị才干tài cán; năng lực一目了然nhìn là hiểu ngay笨拙vụng về; lóng ngóng体谅thông cảm; thấu hiểu恳切tha thiết; khẩn thiết查获tra ra và thu giữ盖章đóng dấu空想ảo tưởng; mơ mộng竭尽全力dốc hết sức lực飘扬tung bay; phấp phới恐吓đe doạ; doạ dẫm时事thời sự暧昧mập mờ; ám muội隔阂khoảng cách; ngăn cách (tình cảm)引擎động cơ活该đáng đời讥笑chế giễu; giễu cợt弊病tệ hại; khuyết điểm当心cẩn thận; coi chừng预赛vòng loại摇摆lắc lư; dao động破例phá lệ奖赏khen thưởng; phần thưởng根深蒂固ăn sâu bén rễ歹徒kẻ côn đồ; tội phạm拘束gò bó; mất tự nhiên羞耻xấu hổ; nhục nhã吞咽nuốt深奥sâu xa; khó hiểu急于求成nóng vội muốn thành công挑拨xúi giục; gây chia rẽ东道主chủ nhà把关kiểm soát; kiểm duyệt供不应求cung không đủ cầu殴打đánh đập; ẩu đả混浊đục; vẩn đục盛情thịnh tình; lòng hiếu khách元宵节Tết Nguyên tiêu泄气nản lòng; xì hơi耐用bền亏待bạc đãi哺乳cho bú风趣dí dỏm; hài hước文雅nho nhã; tao nhã有条不紊đâu ra đấy; ngăn nắp搭档cộng sự; bạn diễn津津有味ngon lành; say sưa酗酒nghiện rượu; say xỉn猖狂điên cuồng; ngông cuồng过瘾đã; đã thèm序言lời tựa懒惰lười biếng条理mạch lạc; trật tự生疏lạ lẫm; lụt nghề谢绝từ chối (lịch sự)内幕nội tình; chuyện bên trong气色sắc mặt; khí sắc留念lưu niệm发火nổi giận迁就chiều theo; nhân nhượng相辅相成bổ trợ cho nhau勉励khích lệ; động viên淘气nghịch ngợm和蔼hoà nhã; hiền hậu滋长nảy sinh; nảy nở (cái xấu)人道nhân đạo解雇sa thải; đuổi việc受罪chịu tội; khổ sở籍贯quê quán; nguyên quán遮挡che chắn争先恐后tranh nhau; chen lấn分寸chừng mực虚荣hư vinh; hám danh压榨bóc lột; ép心眼儿lòng dạ; bụng dạ贬低hạ thấp; chê bai近视cận thị迸发bùng nổ; vọt ra诽谤phỉ báng; vu khống见多识广hiểu rộng biết nhiều候选ứng cử; dự tuyển拜托nhờ cậy; làm ơn发炎viêm; bị viêm摇滚nhạc rock一帆风顺thuận buồm xuôi gió俯仰cúi ngửa; ngẩng lên cúi xuống包庇bao che; che giấu日新月异thay đổi từng ngày飙升tăng vọt东张西望nhìn ngó lung tung刹那khoảnh khắc; chớp mắt凹凸lồi lõm; gồ ghề悔恨hối hận; ân hận端午节Tết Đoan Ngọ草率qua loa; cẩu thả后顾之忧nỗi lo về sau宁肯thà; thà rằng烟花pháo hoa周折trắc trở; quanh co耳环bông tai; khuyên tai循序渐进tuần tự từng bước抽空tranh thủ thời gian; dành thời gian碧玉ngọc bích立交桥cầu vượt好客hiếu khách操劳lao lực; vất vả lo toan饶恕tha thứ兢兢业业cần cù tận tuỵ卡通phim hoạt hình吝啬keo kiệt; bủn xỉn布告thông báo; bố cáo备份sao lưu; bản dự phòng再接再厉cố gắng hơn nữa涮nhúng; tráng联欢liên hoan一丝不苟tỉ mỉ; cẩn thận từng li举世瞩目cả thế giới chú ý安居乐业an cư lạc nghiệp油腻ngấy; nhiều dầu mỡ淡季mùa vắng khách; mùa thấp điểm渺小nhỏ bé; bé nhỏ预兆điềm báo风土人情phong tục tập quán遭殃gặp tai hoạ出神xuất thần; ngẩn người打包đóng gói; gói mang về清真(thuộc) Hồi giáo; halal美满viên mãn; hạnh phúc博大精深uyên thâm; sâu rộng堤坝đê đập无忧无虑vô lo vô nghĩ岂有此理thật vô lý; quá đáng匪徒thổ phỉ; kẻ cướp埋没mai một; vùi lấp (tài năng)磨合chạy rà; làm quen nhau难能可贵đáng quý归根到底suy cho cùng遗失đánh mất; thất lạc急功近利hám lợi trước mắt更正đính chính; sửa lại不相上下ngang nhau; xấp xỉ发呆ngẩn người; thẫn thờ合算có lợi; đáng tiền不屑一顾chẳng thèm đoái hoài得不偿失lợi bất cập hại齐心协力đồng lòng hiệp lực外行ngoại đạo; không chuyên打官司kiện tụng; đi kiện外向hướng ngoại索赔đòi bồi thường荧屏màn ảnh nhỏ; màn hình喜闻乐见được ưa chuộng见义勇为thấy việc nghĩa dám làm力所能及trong khả năng押金tiền đặt cọc俗话tục ngữ; người ta thường nói公婆bố mẹ chồng与日俱增tăng lên từng ngày致辞phát biểu; đọc diễn văn走漏tiết lộ; để lộ (tin)母语tiếng mẹ đẻ潜移默化ảnh hưởng ngấm ngầm聋哑câm điếc熨là; ủi (quần áo)刻不容缓cấp bách, không thể chậm trễ干劲nhiệt tình làm việc; hăng say欣欣向荣phồn vinh; thịnh vượng刹车phanh; phanh xe惹祸gây hoạ; chuốc hoạ聚精会神tập trung cao độ领事馆lãnh sự quán不择手段bất chấp thủ đoạn侦探thám tử启事thông báo; mẩu tin着迷say mê; mê mẩn请柬thiệp mời抹杀xoá bỏ; phủ nhận武侠võ hiệp; kiếm hiệp上瘾nghiện