侦探
zhēn tàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thám tử
Câu ví dụ
父亲常常在空闲时间读侦探小说。Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 60 · 5 phút · miễn phí
›