拿手
ná shǒu
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- sở trường; giỏi
Câu ví dụ
千万别相信一个手里拿手枪的女人。Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 56 · 5 phút · miễn phí
›