精益求精
jīng yì qiú jīng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- cầu toàn; tốt lại càng tốt hơn
Câu ví dụ
Chưa có câu ví dụ cho từ này — luyện từ trong chặng học bên dưới.
Học từ này trong chặngThành ngữ bốn chữ · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.
Chưa có câu ví dụ cho từ này — luyện từ trong chặng học bên dưới.