NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

勤俭

qín jiǎn
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • cần kiệm

Câu ví dụ

历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 61 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6