勤俭
qín jiǎn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- cần kiệm
Câu ví dụ
历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 61 · 5 phút · miễn phí
›