伤脑筋
shāng nǎo jīn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đau đầu; nhức óc
Câu ví dụ
为女儿婚事,很伤脑筋。Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 62 · 5 phút · miễn phí
›