NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

伤脑筋

shāng nǎo jīn
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • đau đầu; nhức óc

Câu ví dụ

为女儿婚事,很伤脑筋。Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 62 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6