着急
zháo jí
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- sốt ruột; vội
Câu ví dụ
别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
你不要着急。Đừng lo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 7 · 5 phút · miễn phí
›