安静
ān jìng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- yên tĩnh
Câu ví dụ
人上课時安静意味着他尊重他人的睡眠。Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 7 · 5 phút · miễn phí
›