进而: rồi tiến thêm một bước (từ A lên B cao hơn)
Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoLiên từ văn viết
Công thức(先) làm A,进而 + B (bước sâu hơn)
Giải thích
进而 = trên cơ sở đã làm A, tiến thêm một bước làm B ở mức cao hơn, sâu hơn. Đứng đầu vế sau, hai vế chung chủ ngữ, vế trước hay có 先. Khác 从而: 从而 dẫn KẾT QUẢ tự nhiên của A; 进而 dẫn BƯỚC TIẾP THEO có chủ ý, cao hơn A. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 进而 nối hai việc ngang hàng (喝了咖啡,进而喝茶 nghe gượng) hoặc dùng thay 所以 cho nhân quả. Văn viết, hay gặp trong kế hoạch, báo cáo: 先…,进而….
Ví dụ
我们要先了解问题,进而找出解决办法。Wǒmen yào xiān liǎojiě wèntí, jìn'ér zhǎochū jiějué bànfǎ.Chúng ta phải hiểu vấn đề trước, rồi tiến tới tìm ra cách giải quyết.
他先学会了听说,进而开始读中文报纸。Tā xiān xuéhuìle tīngshuō, jìn'ér kāishǐ dú Zhōngwén bàozhǐ.Anh ấy học nghe nói trước, rồi tiến thêm bước bắt đầu đọc báo tiếng Trung.
这家公司先占领了国内市场,进而进入国际市场。Zhè jiā gōngsī xiān zhànlǐngle guónèi shìchǎng, jìn'ér jìnrù guójì shìchǎng.Công ty này chiếm lĩnh thị trường trong nước trước, rồi tiến ra thị trường quốc tế.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
先在小范围试行,__在全国推广。
Gợi ý: Thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước, rồi tiến tới phổ biến toàn quốc.
- 以免
- 尚且
- 进而
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: 进而
Từ thử nghiệm nhỏ tiến lên mở rộng toàn quốc — bước cao hơn có chủ ý: 进而.
Từ thử nghiệm nhỏ tiến lên mở rộng toàn quốc — bước cao hơn có chủ ý: 进而.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 进而 hợp lý nhất?
- 他先当上了组长,进而成为部门经理。
- 天黑了,进而我回家了。
- 进而他学习,先成功了。
- 他早上喝了咖啡,进而喝了茶。
Xem đáp án
Đáp án: 他先当上了组长,进而成为部门经理。
进而 nối bước sau cao hơn bước trước (tổ trưởng → trưởng phòng), không nối hai việc ngang hàng hay nhân quả thường.
进而 nối bước sau cao hơn bước trước (tổ trưởng → trưởng phòng), không nối hai việc ngang hàng hay nhân quả thường.
Chọn đáp án đúng
Điểm khác giữa 进而 và 从而?
- 进而 chỉ dùng trong khẩu ngữ
- 进而 dẫn bước tiến cao hơn có chủ ý; 从而 dẫn kết quả
- 进而 dẫn kết quả; 从而 dẫn bước tiến cao hơn
- Hai từ giống hệt nhau
Xem đáp án
Đáp án: 进而 dẫn bước tiến cao hơn có chủ ý; 从而 dẫn kết quả
从而: biện pháp → kết quả. 进而: bước A → bước B cao hơn.
从而: biện pháp → kết quả. 进而: bước A → bước B cao hơn.
Chọn đáp án đúng
学生先掌握基本概念,__能够独立分析问题。
Gợi ý: Học sinh nắm khái niệm cơ bản trước, rồi tiến tới tự phân tích vấn đề.
- 何况
- 以免
- 进而
- 尚且
Xem đáp án
Đáp án: 进而
Từ nắm khái niệm tiến lên phân tích độc lập — 进而.
Từ nắm khái niệm tiến lên phân tích độc lập — 进而.
Điền vào chỗ trống
我们先调查原因,__制定对策。
Gợi ý: Trước tiên chúng ta điều tra nguyên nhân, rồi tiến thêm một bước đề ra đối sách.
Xem đáp án
Đáp án: 进而
Khung 先…,进而…: bước đầu → bước sâu hơn.
Khung 先…,进而…: bước đầu → bước sâu hơn.
Điền vào chỗ trống
先培养兴趣,进而__能力。
Gợi ý: Trước hết bồi dưỡng hứng thú, rồi tiến tới nâng cao năng lực.
Xem đáp án
Đáp án: 提高
Sau 进而 là động từ + tân ngữ: 提高能力.
Sau 进而 là động từ + tân ngữ: 提高能力.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy tìm hiểu khách hàng trước, rồi tiến thêm bước giành được lòng tin của họ.
- 他先了解客户,
- 赢得了
- 客户的信任。
- 进而
Xem đáp án
Đáp án: 他先了解客户,进而赢得了客户的信任。
先 + A,进而 + B (B là bước cao hơn).
先 + A,进而 + B (B là bước cao hơn).
Sắp xếp
Sắp xếp: Từ hiểu biết đến yêu thích, rồi tiến tới nghiên cứu sâu.
- 深入研究。
- 由了解
- 到喜欢,
- 进而
Xem đáp án
Đáp án: 由了解到喜欢,进而深入研究。
由…到… nêu quá trình, 进而 mở bước cao nhất.
由…到… nêu quá trình, 进而 mở bước cao nhất.
Cùng chủ đề: Liên từ văn viết
固然…,但…: đúng là A, nhưng B mới quan trọng hơn尚且…,何况…: A còn như thế, huống hồ B以免: để tránh, kẻo (dẫn điều không mong muốn)从而: nhờ đó mà, từ đó (dẫn tới kết quả đạt được)