NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

以免: để tránh, kẻo (dẫn điều không mong muốn)

Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoLiên từ văn viết
Công thứcVế hành động,以免 + kết quả xấu

Giải thích

以免 = để khỏi, kẻo, để tránh. Đứng ĐẦU VẾ SAU, theo sau là kết quả không mong muốn; vế trước là việc nên làm. Không đặt 以免 lên đầu câu. Lỗi người Việt hay mắc: dịch “để tránh không…” rồi thêm phủ định thừa — 以免不迟到 là sai nghĩa (thành tránh việc không muộn), phải nói 以免迟到. Cũng đừng dùng 以免 trước một kết quả tốt (以免考得好 vô nghĩa). Khẩu ngữ hay dùng 免得/省得, văn viết dùng 以免.

Ví dụ

出门前请检查门窗,以免发生意外。Chūmén qián qǐng jiǎnchá ménchuāng, yǐmiǎn fāshēng yìwài.Trước khi ra ngoài hãy kiểm tra cửa, để tránh xảy ra sự cố.
我们提前出发吧,以免路上堵车。Wǒmen tíqián chūfā ba, yǐmiǎn lùshang dǔchē.Chúng ta xuất phát sớm đi, kẻo kẹt xe dọc đường.
药品要放在高处,以免孩子拿到。Yàopǐn yào fàng zài gāochù, yǐmiǎn háizi nádào.Thuốc phải để chỗ cao, để trẻ con khỏi lấy được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Mặc thêm áo vào để khỏi bị cảm.”
  • 多穿点儿衣服,为了感冒。
  • 多穿点儿衣服,以免不感冒。
  • 以免多穿点儿衣服,感冒。
  • 多穿点儿衣服,以免感冒。
Xem đáp án
Đáp án: 多穿点儿衣服,以免感冒。
以免 đứng đầu vế sau + điều muốn tránh (感冒). Thêm 不 là thành “tránh việc không bị cảm” — ngược nghĩa.
Chọn đáp án đúng
请把重要文件备份,__丢失。
Gợi ý: Hãy sao lưu tài liệu quan trọng, để tránh bị mất.
  • 从而
  • 以免
  • 为了
  • 何况
Xem đáp án
Đáp án: 以免
丢失 (mất) là điều cần tránh → 以免. 为了 đi với mục đích tốt; 从而 dẫn kết quả đạt được.
Chọn đáp án đúng
Sau 以免 là gì?
  • Kết quả không mong muốn
  • Điều kiện
  • Nguyên nhân
  • Mục đích tốt muốn đạt
Xem đáp án
Đáp án: Kết quả không mong muốn
以免 = để tránh, nên sau nó luôn là điều xấu muốn tránh.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 以免 SAI?
  • 早点儿睡,以免明天起不来。
  • 认真复习,以免考得好。
  • 说话小声点儿,以免吵醒孩子。
  • 开车别打电话,以免出事故。
Xem đáp án
Đáp án: 认真复习,以免考得好。
考得好 là kết quả tốt, không ai muốn tránh. Muốn nói mục đích tốt thì dùng 为了/好让.
Điền vào chỗ trống
把地址写清楚,__寄错。
Gợi ý: Viết rõ địa chỉ để khỏi gửi nhầm.
Xem đáp án
Đáp án: 以免 / 免得 / 省得
寄错 là điều cần tránh: 以免 (văn viết), 免得/省得 (khẩu ngữ).
Điền vào chỗ trống
上课时请关掉手机,__影响别人。
Gợi ý: Trong giờ học xin tắt điện thoại để khỏi ảnh hưởng người khác.
Xem đáp án
Đáp án: 以免 / 免得
Ảnh hưởng người khác là điều muốn tránh → 以免.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy đến sớm một chút kẻo không kịp tàu.
  • 请早点儿来,
  • 火车。
  • 以免
  • 赶不上
Xem đáp án
Đáp án: 请早点儿来,以免赶不上火车。
Việc nên làm đứng trước, 以免 mở đầu vế sau + điều xấu (赶不上火车).
Sắp xếp
Sắp xếp: Đồ ăn phải cho vào tủ lạnh để khỏi bị hỏng.
  • 以免
  • 食物
  • 要放进冰箱,
  • 变质。
Xem đáp án
Đáp án: 食物要放进冰箱,以免变质。
Vế trước là biện pháp, vế sau 以免 + 变质 (hư hỏng).

Cùng chủ đề: Liên từ văn viết

← Tất cả điểm ngữ pháp