恨不得: chỉ hận không thể, nóng lòng muốn (ngay)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpCụm cố định khẩu ngữ
Công thức恨不得 + (马上/立刻) + V
Giải thích
恨不得 (hènbude) = "chỉ hận không thể, nóng lòng muốn": mong muốn rất mạnh, thường là việc khó làm được hoặc nói phóng đại: 恨不得马上飞回家. Theo sau là động từ, hay kèm 马上, 立刻, 一下子. Lỗi người Việt: thấy chữ 恨 (hận, ghét) nên hiểu thành "ghét"; dùng cho mong muốn nhẹ nhàng, bình thường (有点儿渴,恨不得喝杯水 — quá đà, chỉ cần 想); thêm 不 phía trước để phủ định — khung này hầu như không dùng phủ định.
Ví dụ
听说妈妈病了,他恨不得马上飞回家。Tīngshuō māma bìng le, tā hènbude mǎshàng fēi huí jiā.Nghe tin mẹ ốm, anh ấy chỉ hận không thể bay ngay về nhà.
考试前她恨不得一天有四十八个小时。Kǎoshì qián tā hènbude yì tiān yǒu sìshíbā ge xiǎoshí.Trước kỳ thi cô ấy ước gì một ngày có bốn mươi tám tiếng.
说错了话,我恨不得找个地方钻进去。Shuō cuò le huà, wǒ hènbude zhǎo ge dìfang zuān jìnqu.Lỡ nói sai, tôi chỉ muốn tìm chỗ chui xuống đất.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
恨不得 trong 我恨不得马上见到你 nghĩa là gì?
- nóng lòng muốn, chỉ hận không thể
- ghét không được
- không muốn
- không dám
Xem đáp án
Đáp án: nóng lòng muốn, chỉ hận không thể
恨不得 diễn tả mong muốn mãnh liệt, không mang nghĩa ghét.
恨不得 diễn tả mong muốn mãnh liệt, không mang nghĩa ghét.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 恨不得 hợp lý?
- 等了三个月,她恨不得马上拿到结果。
- 我有点儿渴,恨不得喝杯水。
- 他恨不得明天上班。
- 我恨不得吃饭了。
Xem đáp án
Đáp án: 等了三个月,她恨不得马上拿到结果。
恨不得 dành cho mong muốn rất mạnh, nóng lòng. Mong muốn nhẹ (hơi khát) chỉ cần 想.
恨不得 dành cho mong muốn rất mạnh, nóng lòng. Mong muốn nhẹ (hơi khát) chỉ cần 想.
Chọn đáp án đúng
恨不得 đọc thế nào?
- hènbude
- hěnbùdé
- hènbùdé
- hénbude
Xem đáp án
Đáp án: hènbude
恨 thanh 4; 不得 trong 恨不得 đọc nhẹ. Đừng nhầm 恨 với 很 (hěn).
恨 thanh 4; 不得 trong 恨不得 đọc nhẹ. Đừng nhầm 恨 với 很 (hěn).
Chọn đáp án đúng
他太想家了,恨不得__回去。
Gợi ý: Anh ấy nhớ nhà quá, chỉ muốn về ngay lập tức.
- 立刻
- 慢慢
- 以后
- 有时
Xem đáp án
Đáp án: 立刻
恨不得 hay đi với 立刻/马上 để nhấn sự nóng lòng.
恨不得 hay đi với 立刻/马上 để nhấn sự nóng lòng.
Điền vào chỗ trống
看到那么多好吃的,孩子们__全部吃完。
Gợi ý: Thấy nhiều đồ ngon thế, bọn trẻ chỉ hận không thể ăn hết sạch.
Xem đáp án
Đáp án: 恨不得
Mong muốn mãnh liệt, phóng đại: 恨不得 + V.
Mong muốn mãnh liệt, phóng đại: 恨不得 + V.
Điền vào chỗ trống
他恨不得__就把这件事告诉所有人。
Gợi ý: Anh ấy nóng lòng muốn kể ngay chuyện này cho mọi người.
Xem đáp án
Đáp án: 马上 / 立刻 / 立即
Sau 恨不得 hay có 马上/立刻 nhấn "ngay".
Sau 恨不得 hay có 马上/立刻 nhấn "ngay".
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi chỉ hận không thể bay ngay đến bên bạn.
- 马上
- 飞到你身边
- 我
- 恨不得
Xem đáp án
Đáp án: 我恨不得马上飞到你身边
Chủ ngữ + 恨不得 + 马上 + động từ.
Chủ ngữ + 恨不得 + 马上 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy mệt đến mức chỉ muốn ngủ ba ngày ba đêm.
- 恨不得
- 睡三天三夜
- 她
- 累得
Xem đáp án
Đáp án: 她累得恨不得睡三天三夜
Bổ ngữ trình độ 累得 + 恨不得… nói mức độ phóng đại.
Bổ ngữ trình độ 累得 + 恨不得… nói mức độ phóng đại.
Cùng chủ đề: Cụm cố định khẩu ngữ
V来V去: làm đi làm lại, tới tới lui lui东…西…: chỗ này chỗ kia, lung tung (东张西望, 东找西找)一…就是…: hễ làm là làm liền (một lượng lớn)动不动就: hơi một tí là, động một chút là (chê)