V来V去: làm đi làm lại, tới tới lui lui
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpCụm cố định khẩu ngữ
Công thứcV 来 V 去 (想来想去, 走来走去)
Giải thích
Lặp một động từ với 来…去 để tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, thường kèm ý sốt ruột hoặc chưa ra kết quả: 想来想去 (nghĩ tới nghĩ lui), 走来走去 (đi tới đi lui), 找来找去. Hay theo sau là 还是/也/都 + kết quả. Chủ yếu dùng động từ một âm tiết. Lỗi người Việt: chèn tân ngữ vào giữa (我找钥匙来找去 — sai), tân ngữ phải đưa lên đầu câu; thêm 了 vào giữa (想了来想了去); bỏ một nửa khung.
Ví dụ
我想来想去,还是决定不去了。Wǒ xiǎng lái xiǎng qù, háishi juédìng bú qù le.Tôi nghĩ tới nghĩ lui, cuối cùng vẫn quyết định không đi.
他在门口走来走去,好像在等人。Tā zài ménkǒu zǒu lái zǒu qù, hǎoxiàng zài děng rén.Anh ta đi tới đi lui ở cửa, hình như đang đợi ai.
钥匙我找来找去也没找到。Yàoshi wǒ zhǎo lái zhǎo qù yě méi zhǎodào.Chìa khóa tôi tìm tới tìm lui cũng không thấy.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi tìm điện thoại khắp nơi mà không thấy."
- 手机我找来找去也没找到。
- 我找手机来找去也没找到。
- 我找来手机找去也没找到。
- 我来找去找手机也没找到。
Xem đáp án
Đáp án: 手机我找来找去也没找到。
Tân ngữ 手机 đưa lên đầu câu, giữ khung V来V去 liền nhau.
Tân ngữ 手机 đưa lên đầu câu, giữ khung V来V去 liền nhau.
Chọn đáp án đúng
他们俩说来说去,__没说出结果。
Gợi ý: Hai người nói tới nói lui mà vẫn chưa ra kết quả.
- 还是
- 就
- 才
- 再
Xem đáp án
Đáp án: 还是
Sau V来V去 hay dùng 还是/也 để nói kết quả vẫn vậy.
Sau V来V去 hay dùng 还是/也 để nói kết quả vẫn vậy.
Chọn đáp án đúng
走来走去 nghĩa là gì?
- đi tới đi lui
- đi rồi quay về
- đi khắp thế giới
- đi lại bình thường
Xem đáp án
Đáp án: đi tới đi lui
V来V去 = lặp hành động nhiều lần, không định hướng.
V来V去 = lặp hành động nhiều lần, không định hướng.
Chọn đáp án đúng
Câu nào đúng?
- 她挑来挑去,最后买了一件红的。
- 她挑了来挑了去,最后买了一件红的。
- 她挑来挑,最后买了一件红的。
- 她来挑去挑,最后买了一件红的。
Xem đáp án
Đáp án: 她挑来挑去,最后买了一件红的。
Giữ nguyên khung V来V去: không chèn 了, không bỏ vế, không đảo.
Giữ nguyên khung V来V去: không chèn 了, không bỏ vế, không đảo.
Điền vào chỗ trống
这个问题我想__想去,还是不明白。
Gợi ý: Vấn đề này tôi nghĩ tới nghĩ lui vẫn không hiểu.
Xem đáp án
Đáp án: 来
Khung 想来想去.
Khung 想来想去.
Điền vào chỗ trống
孩子在床上翻来翻__,睡不着。
Gợi ý: Đứa bé trở mình tới lui trên giường, không ngủ được.
Xem đáp án
Đáp án: 去
Khung 翻来翻去 = trở mình hết lần này đến lần khác.
Khung 翻来翻去 = trở mình hết lần này đến lần khác.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi chọn tới chọn lui, cuối cùng vẫn chọn cái đầu tiên.
- 还是
- 最后
- 选了第一个
- 我选来选去
Xem đáp án
Đáp án: 我选来选去最后还是选了第一个
V来V去 trước, rồi 最后还是 + kết quả.
V来V去 trước, rồi 最后还是 + kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Con mèo chạy tới chạy lui trong phòng.
- 小猫在
- 跑来跑去
- 房间里
Xem đáp án
Đáp án: 小猫在房间里跑来跑去
Trạng ngữ nơi chốn 在房间里 đứng trước cụm động từ.
Trạng ngữ nơi chốn 在房间里 đứng trước cụm động từ.
Cùng chủ đề: Cụm cố định khẩu ngữ
东…西…: chỗ này chỗ kia, lung tung (东张西望, 东找西找)一…就是…: hễ làm là làm liền (một lượng lớn)动不动就: hơi một tí là, động một chút là (chê)恨不得: chỉ hận không thể, nóng lòng muốn (ngay)