动不动就: hơi một tí là, động một chút là (chê)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpCụm cố định khẩu ngữ
Công thức(主语) 动不动就 + V
Giải thích
动不动就 = "hơi một tí là, động một chút là": việc xảy ra quá dễ, quá thường, mang ý chê trách hoặc không hài lòng. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ: 他动不动就生气. Theo sau thường là việc không hay (生气, 哭, 请假, 发脾气). 不 ở giữa đọc nhẹ: dòng bu dòng. Lỗi người Việt: dùng cho việc tốt (动不动就帮妈妈 — nghe như trách); bỏ 就; dịch "hay, thường" trung tính bằng 动不动就 — trung tính thì dùng 经常, 常常.
Ví dụ
他脾气不好,动不动就发火。Tā píqi bù hǎo, dòng bu dòng jiù fā huǒ.Anh ta nóng tính, động tí là nổi nóng.
这孩子动不动就哭。Zhè háizi dòng bu dòng jiù kū.Đứa trẻ này hơi tí là khóc.
你别动不动就请假,老板会不高兴的。Nǐ bié dòng bu dòng jiù qǐngjià, lǎobǎn huì bù gāoxìng de.Đừng hơi tí là xin nghỉ, sếp sẽ không vui đâu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
她身体不好,__感冒。
Gợi ý: Cô ấy sức khỏe yếu, hơi tí là bị cảm.
- 动不动就
- 经常就
- 动不动
- 一动就是
Xem đáp án
Đáp án: 动不动就
Khung đủ là 动不动就; thiếu 就 thì câu không trọn.
Khung đủ là 动不动就; thiếu 就 thì câu không trọn.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 动不动就 KHÔNG hợp?
- 他动不动就帮妈妈做饭,真好。
- 他动不动就迟到。
- 别动不动就玩手机。
- 她动不动就抱怨。
Xem đáp án
Đáp án: 他动不动就帮妈妈做饭,真好。
动不动就 mang ý chê. Khen việc tốt làm thường xuyên thì dùng 经常, 常常.
动不动就 mang ý chê. Khen việc tốt làm thường xuyên thì dùng 经常, 常常.
Chọn đáp án đúng
动不动 đọc thế nào?
- dòng bu dòng
- dòng bú dòng
- dǒng bù dǒng
- dòng bù dóng
Xem đáp án
Đáp án: dòng bu dòng
不 kẹp giữa hai chữ lặp đọc nhẹ (khinh thanh).
不 kẹp giữa hai chữ lặp đọc nhẹ (khinh thanh).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đừng động tí là nói chia tay."
- 别动不动就说分手。
- 别动不动说就分手。
- 动不动别就说分手。
- 别说动不动就分手。
Xem đáp án
Đáp án: 别动不动就说分手。
别 + 动不动就 + động từ; giữ khung liền, không chen.
别 + 动不动就 + động từ; giữ khung liền, không chen.
Điền vào chỗ trống
现在的年轻人动不动__换工作。
Gợi ý: Người trẻ bây giờ hơi tí là đổi việc.
Xem đáp án
Đáp án: 就
Khung 动不动就 + động từ.
Khung 动不动就 + động từ.
Điền vào chỗ trống
他__就跟别人吵架。
Gợi ý: Anh ta động một tí là cãi nhau với người khác.
Xem đáp án
Đáp án: 动不动
Trước 就 điền 动不动 để có ý "hơi tí là".
Trước 就 điền 动不动 để có ý "hơi tí là".
Sắp xếp
Sắp xếp: Con chó nhà tôi hơi tí là sủa.
- 叫
- 动不动
- 我家的狗
- 就
Xem đáp án
Đáp án: 我家的狗动不动就叫
Chủ ngữ + 动不动 + 就 + động từ.
Chủ ngữ + 动不动 + 就 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn đừng hơi tí là nổi cáu với con.
- 你
- 对孩子发脾气
- 别动不动就
Xem đáp án
Đáp án: 你别动不动就对孩子发脾气
Giới từ 对孩子 đứng trước động từ 发脾气, sau 动不动就.
Giới từ 对孩子 đứng trước động từ 发脾气, sau 动不动就.
Cùng chủ đề: Cụm cố định khẩu ngữ
V来V去: làm đi làm lại, tới tới lui lui东…西…: chỗ này chỗ kia, lung tung (东张西望, 东找西找)一…就是…: hễ làm là làm liền (một lượng lớn)恨不得: chỉ hận không thể, nóng lòng muốn (ngay)