以…为…: lấy A làm B (以…为主/为荣/为例)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpGiới từ và khung câu sách vở
Công thức以 A 为 B
Giải thích
Khung sách vở "lấy A làm B, coi A là B". Hay gặp: 以…为主 (lấy… làm chính), 以…为荣 (lấy… làm vinh dự), 以…为例 (lấy… làm ví dụ), 以…为中心. 以 và 为 đều đứng trước danh từ. 为 ở đây đọc wéi (thanh 2), không phải wèi như trong 为了. Lỗi người Việt: đọc wèi; bỏ 以 chỉ còn 为; nhầm với 以为 (yǐwéi, tưởng rằng) — 以为 dính liền là động từ, còn 以…为… tách hai đầu. Khẩu ngữ tương đương: 把…当作….
Ví dụ
我们的饮食以米饭为主。Wǒmen de yǐnshí yǐ mǐfàn wéi zhǔ.Bữa ăn của chúng tôi lấy cơm làm chính.
父母以孩子为荣。Fùmǔ yǐ háizi wéi róng.Cha mẹ lấy con cái làm niềm tự hào.
下面以这篇文章为例,说明一下写作方法。Xiàmiàn yǐ zhè piān wénzhāng wéi lì, shuōmíng yíxià xiězuò fāngfǎ.Dưới đây lấy bài văn này làm ví dụ để giải thích cách viết.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
为 trong 以…为主 đọc thế nào?
- wéi
- wèi
- wēi
- wěi
Xem đáp án
Đáp án: wéi
为 nghĩa "làm, là" đọc wéi; wèi là "vì, cho" như trong 为了.
为 nghĩa "làm, là" đọc wéi; wèi là "vì, cho" như trong 为了.
Chọn đáp án đúng
这个城市的经济__旅游业为主。
Gợi ý: Kinh tế thành phố này lấy du lịch làm chính.
- 以
- 把
- 被
- 对
Xem đáp án
Đáp án: 以
Khung cố định 以…为主; không thay 以 bằng 把.
Khung cố định 以…为主; không thay 以 bằng 把.
Chọn đáp án đúng
"Lấy Hà Nội làm ví dụ" nói thế nào?
- 以河内为例
- 以河内为了例
- 河内以为例
- 为河内以例
Xem đáp án
Đáp án: 以河内为例
以 + danh từ + 为例. 为了 là "để"; đảo 以 và 为 là sai.
以 + danh từ + 为例. 为了 là "để"; đảo 以 và 为 là sai.
Chọn đáp án đúng
以为 trong 我以为他是中国人 khác 以…为… thế nào?
- 以为 = tưởng là (thường là nhầm); 以…为… = lấy… làm…
- Hai cái giống nhau
- 以为 = lấy làm
- 以为 = vì vậy
Xem đáp án
Đáp án: 以为 = tưởng là (thường là nhầm); 以…为… = lấy… làm…
以为 dính liền là động từ "tưởng"; 以…为… kẹp danh từ ở giữa.
以为 dính liền là động từ "tưởng"; 以…为… kẹp danh từ ở giữa.
Điền vào chỗ trống
我们公司以客户__中心。
Gợi ý: Công ty chúng tôi lấy khách hàng làm trung tâm.
Xem đáp án
Đáp án: 为
以…为中心: 为 (wéi) đứng trước 中心.
以…为中心: 为 (wéi) đứng trước 中心.
Điền vào chỗ trống
他__帮助别人为乐。
Gợi ý: Anh ấy lấy việc giúp người làm niềm vui.
Xem đáp án
Đáp án: 以
以 + việc + 为乐 = lấy việc đó làm niềm vui.
以 + việc + 为乐 = lấy việc đó làm niềm vui.
Sắp xếp
Sắp xếp: Môn học này lấy luyện nói làm chính.
- 为主
- 口语练习
- 这门课
- 以
Xem đáp án
Đáp án: 这门课以口语练习为主
Chủ ngữ + 以 + A + 为主.
Chủ ngữ + 以 + A + 为主.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trường chúng tôi lấy học sinh làm niềm tự hào.
- 学生
- 为荣
- 我们学校
- 以
Xem đáp án
Đáp án: 我们学校以学生为荣
以…为荣 = lấy… làm vinh dự.
以…为荣 = lấy… làm vinh dự.
Cùng chủ đề: Giới từ và khung câu sách vở
对…来说/而言: đối với A mà nói (góc nhìn)在…下: dưới sự…, nhờ…, trong điều kiện…至于: còn về (chuyển sang chuyện liên quan)凭: dựa vào, bằng (căn cứ) / 凭什么: lấy quyền gì