NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

幸亏/多亏: may mà, may nhờ (nhờ đó tránh được điều xấu)

Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpPhó từ ngữ khí
Công thức幸亏 A,(才/不然) B / 多亏 (了) + người/việc

Giải thích

幸亏 (xìngkuī) = "may mà": nhờ một điều kiện thuận lợi mà tránh được chuyện xấu. Vế sau hay có 才 (nhờ vậy mới…) hoặc 不然/要不然 (nếu không thì đã…). 多亏 (duōkuī) cũng là "may nhờ" nhưng nhấn công ơn người khác, hay đi thẳng với người: 多亏了你. Lỗi người Việt: đặt 幸亏 ở vế kết quả thay vì vế nguyên nhân may mắn; viết nhầm 幸福 (hạnh phúc) vì cùng chữ 幸; dùng 所以 ở vế sau thay cho 才/不然.

Ví dụ

幸亏你提醒我,不然我就忘了。Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.May mà bạn nhắc, nếu không tôi quên mất rồi.
幸亏我们出发得早,才赶上了飞机。Xìngkuī wǒmen chūfā de zǎo, cái gǎnshàng le fēijī.May mà chúng tôi xuất phát sớm nên mới kịp máy bay.
这次能成功,多亏了大家的帮助。Zhè cì néng chénggōng, duōkuī le dàjiā de bāngzhù.Lần này thành công được là nhờ có sự giúp đỡ của mọi người.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__带了伞,要不然就淋湿了。
Gợi ý: May mà mang ô, nếu không đã ướt rồi.
  • 幸亏
  • 偏偏
  • 果然
  • 难免
Xem đáp án
Đáp án: 幸亏
Nhờ điều kiện may mắn mà tránh chuyện xấu: 幸亏…要不然….
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "May mà có bạn, nếu không tôi không biết làm sao."
  • 幸亏有你,不然我不知道怎么办。
  • 有你,幸亏我不知道怎么办。
  • 幸福有你,不然我不知道怎么办。
  • 幸亏有你,所以我不知道怎么办。
Xem đáp án
Đáp án: 幸亏有你,不然我不知道怎么办。
幸亏 đặt ở vế điều kiện may mắn, vế sau 不然 nêu điều suýt xảy ra. 幸福 là hạnh phúc.
Chọn đáp án đúng
这次搬家,__了你们,太谢谢了!
Gợi ý: Lần chuyển nhà này nhờ có các bạn, cảm ơn nhiều!
  • 多亏
  • 难怪
  • 毕竟
  • 果然
Xem đáp án
Đáp án: 多亏
Nhấn công ơn người khác: 多亏了 + người.
Chọn đáp án đúng
幸亏 đọc thế nào?
  • xìngkuī
  • xīngkuī
  • xìngkuì
  • xǐngkuī
Xem đáp án
Đáp án: xìngkuī
幸 thanh 4 (xìng), 亏 thanh 1 (kuī).
Điền vào chỗ trống
__医生来得及时,他才没事。
Gợi ý: May mà bác sĩ đến kịp, anh ấy mới không sao.
Xem đáp án
Đáp án: 幸亏 / 多亏 / 多亏了
Vế sau có 才: nhờ điều kiện may mắn ở vế trước mới thoát.
Điền vào chỗ trống
幸亏我们早点儿买了票,__就买不到了。
Gợi ý: May mà mua vé sớm, nếu không đã không mua được.
Xem đáp án
Đáp án: 不然 / 要不然 / 否则 / 要不
Vế sau nêu điều suýt xảy ra: 不然/要不然.
Sắp xếp
Sắp xếp: May mà đường không tắc, nên tôi mới không đến muộn.
  • 我才没迟到
  • 幸亏
  • 路上不堵车
Xem đáp án
Đáp án: 幸亏路上不堵车我才没迟到
幸亏 + điều may, chủ ngữ + 才 + kết quả tránh được.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhờ có sự giúp đỡ của thầy, tôi mới đỗ.
  • 我才考上
  • 老师的帮助
  • 多亏了
Xem đáp án
Đáp án: 多亏了老师的帮助我才考上
多亏了 + người/việc giúp mình, vế sau dùng 才.

Cùng chủ đề: Phó từ ngữ khí

← Tất cả điểm ngữ pháp