难免: khó tránh khỏi (điều không mong muốn)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpPhó từ ngữ khí
Công thức难免 (会) + V / …是难免的
Giải thích
难免 (nánmiǎn) = "khó tránh khỏi": thừa nhận một điều không hay là chuyện bình thường, có thể thông cảm. Đứng trước động từ, hay đi với 会/有: 刚开始难免会紧张; làm vị ngữ cũng được: 出错是难免的. Lỗi người Việt: dùng cho điều tốt (他这么努力,难免会成功 — sai); nhầm với 避免 (bìmiǎn, động từ: cố tránh, có tân ngữ): 我们要避免出错. Cũng đừng lẫn 难怪 (thảo nào).
Ví dụ
第一次上台,难免会紧张。Dì yī cì shàng tái, nánmiǎn huì jǐnzhāng.Lần đầu lên sân khấu khó tránh khỏi hồi hộp.
人都难免犯错误。Rén dōu nánmiǎn fàn cuòwù.Ai cũng khó tránh khỏi phạm sai lầm.
两个人住在一起,有矛盾是难免的。Liǎng ge rén zhù zài yìqǐ, yǒu máodùn shì nánmiǎn de.Hai người sống chung, có mâu thuẫn là khó tránh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
刚到国外,__会想家。
Gợi ý: Mới ra nước ngoài khó tránh khỏi nhớ nhà.
- 难免
- 避免
- 免得
- 以免
Xem đáp án
Đáp án: 难免
难免 = khó tránh, thừa nhận. 避免 = chủ động tránh; 免得, 以免 = để khỏi, mở đầu vế mục đích.
难免 = khó tránh, thừa nhận. 避免 = chủ động tránh; 免得, 以免 = để khỏi, mở đầu vế mục đích.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 难免 SAI?
- 他这么努力,难免会成功。
- 新手难免出错。
- 天气变化大,难免感冒。
- 说话太直,难免得罪人。
Xem đáp án
Đáp án: 他这么努力,难免会成功。
难免 chỉ nói điều không mong muốn. Thành công là điều tốt nên không dùng 难免.
难免 chỉ nói điều không mong muốn. Thành công là điều tốt nên không dùng 难免.
Chọn đáp án đúng
我们要尽量__这种错误。
Gợi ý: Chúng ta phải cố hết sức tránh loại lỗi này.
- 避免
- 难免
- 难怪
- 免费
Xem đáp án
Đáp án: 避免
Chủ động tránh + tân ngữ là 避免. 难免 không mang tân ngữ theo kiểu này.
Chủ động tránh + tân ngữ là 避免. 难免 không mang tân ngữ theo kiểu này.
Chọn đáp án đúng
难免 đọc thế nào?
- nánmiǎn
- nànmiǎn
- nánmiàn
- nǎnmiǎn
Xem đáp án
Đáp án: nánmiǎn
难 thanh 2 (nán), 免 thanh 3 (miǎn).
难 thanh 2 (nán), 免 thanh 3 (miǎn).
Điền vào chỗ trống
工作压力大,心情不好也是__的。
Gợi ý: Áp lực công việc lớn, tâm trạng không tốt cũng là khó tránh.
Xem đáp án
Đáp án: 难免
难免 làm vị ngữ trong khung 是…的.
难免 làm vị ngữ trong khung 是…的.
Điền vào chỗ trống
没有经验,难免__走弯路。
Gợi ý: Chưa có kinh nghiệm thì khó tránh đi đường vòng.
Xem đáp án
Đáp án: 会 / 要
难免 hay đi với 会 trước động từ.
难免 hay đi với 会 trước động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lần đầu nấu ăn khó tránh khỏi nấu hơi mặn.
- 会
- 做得咸一点儿
- 难免
- 第一次做饭
Xem đáp án
Đáp án: 第一次做饭难免会做得咸一点儿
Hoàn cảnh trước, 难免 + 会 + điều không mong muốn.
Hoàn cảnh trước, 难免 + 会 + điều không mong muốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đông người thì khó tránh có ý kiến khác nhau.
- 有
- 不同的意见
- 人多了
- 难免
Xem đáp án
Đáp án: 人多了难免有不同的意见
难免 đứng trước động từ 有.
难免 đứng trước động từ 有.
Cùng chủ đề: Phó từ ngữ khí
偏偏: lại cứ (trớ trêu) / cứ nhất định (làm trái)毕竟: dù sao thì, suy cho cùng果然: quả nhiên, đúng như đã đoán幸亏/多亏: may mà, may nhờ (nhờ đó tránh được điều xấu)