NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

反而: trái lại, ngược lại (kết quả trái mong đợi)

Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpCấu trúc nhấn mạnh
Công thức(不但不/没 A,) 反而 B

Giải thích

反而 (fǎn'ér) = "trái lại": kết quả đi ngược điều lẽ ra phải xảy ra. Hay đi với 不但不/不但没…反而…: 他不但没生气,反而笑了. Là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ. Lỗi người Việt: dịch "ngược lại" thành 相反 rồi chen giữa câu (相反 là từ nối, đứng đầu câu); dùng 不但…反而… khi vế đầu là khẳng định — vế đầu phải có 不/没; dùng 反而 cho hai việc cùng chiều, lẽ ra phải dùng 而且.

Ví dụ

吃了药,他的病反而更重了。Chī le yào, tā de bìng fǎn'ér gèng zhòng le.Uống thuốc rồi, bệnh của anh ấy trái lại còn nặng hơn.
我帮了他,他不但不感谢,反而怪我。Wǒ bāng le tā, tā búdàn bù gǎnxiè, fǎn'ér guài wǒ.Tôi giúp anh ta, anh ta không cảm ơn mà trái lại còn trách tôi.
雨不但没停,反而越下越大了。Yǔ búdàn méi tíng, fǎn'ér yuè xià yuè dà le.Mưa không những không tạnh mà trái lại càng lúc càng to.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
他不但没哭,__笑了。
Gợi ý: Nó không những không khóc, trái lại còn cười.
  • 反而
  • 而且
  • 相反
  • 所以
Xem đáp án
Đáp án: 反而
不但没…反而… chỉ kết quả trái mong đợi. 而且 nối hai việc cùng chiều; 相反 đứng đầu câu.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi giải thích xong, cô ấy trái lại càng giận hơn."
  • 我解释了以后,她反而更生气了。
  • 我解释了以后,反而她更生气了。
  • 我解释了以后,她更生气反而了。
  • 我解释了以后,她相反更生气了。
Xem đáp án
Đáp án: 我解释了以后,她反而更生气了。
反而 là phó từ: sau chủ ngữ 她, trước vị ngữ 更生气.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 反而 SAI?
  • 他不但很聪明,反而很努力。
  • 风不但没停,反而更大了。
  • 打车反而比坐地铁慢。
  • 休息了一天,反而更累了。
Xem đáp án
Đáp án: 他不但很聪明,反而很努力。
Thông minh và chăm chỉ là hai điều cùng chiều, phải dùng 不但…而且…. 反而 chỉ dùng khi kết quả ngược mong đợi.
Chọn đáp án đúng
反而 đọc thế nào?
  • fǎn'ér
  • fàn'ér
  • fǎněr
  • fān'ér
Xem đáp án
Đáp án: fǎn'ér
反 thanh 3 (fǎn), 而 thanh 2 (ér); dấu ' tách hai âm tiết.
Điền vào chỗ trống
这么做不但解决不了问题,__会让问题更复杂。
Gợi ý: Làm thế không những không giải quyết được vấn đề, trái lại còn khiến nó phức tạp hơn.
Xem đáp án
Đáp án: 反而
Vế đầu phủ định (解决不了), vế sau trái mong đợi: 反而.
Điền vào chỗ trống
他年纪最小,__最懂事。
Gợi ý: Nó nhỏ tuổi nhất, ấy vậy mà lại hiểu chuyện nhất.
Xem đáp án
Đáp án: 反而 / 却 / 倒
Lẽ ra nhỏ nhất thì kém hiểu chuyện, kết quả ngược lại: 反而.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đổi đường khác, chúng tôi trái lại còn đến muộn hơn.
  • 到得更晚
  • 换了一条路
  • 我们反而
Xem đáp án
Đáp án: 换了一条路我们反而到得更晚
反而 đứng sau chủ ngữ 我们, trước vị ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giảm giá rồi, người mua trái lại ít đi.
  • 买的人反而
  • 少了
  • 降价以后
Xem đáp án
Đáp án: 降价以后买的人反而少了
Giảm giá lẽ ra đông người mua; kết quả ngược: 反而少了.

Cùng chủ đề: Cấu trúc nhấn mạnh

← Tất cả điểm ngữ pháp