果然: quả nhiên, đúng như đã đoán
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpPhó từ ngữ khí
Công thức(早就知道/听说…),(主语) 果然 + V/adj
Giải thích
果然 (guǒrán) = "quả nhiên": sự việc xảy ra đúng như đã dự đoán hoặc đã nghe nói. Thường có vế trước nhắc điều đã đoán (听说…, 天气预报说…, 我就知道…), vế sau dùng 果然, đứng sau chủ ngữ hoặc đầu vế. Lỗi người Việt: dùng 果然 cho chuyện bất ngờ "không ngờ" — phải dùng 竟然/居然. 果然 và 竟然 ngược nghĩa nhau, nhầm là nói ngược hẳn ý. Đừng lẫn với 果真 trong câu giả thiết hay 当然 (đương nhiên).
Ví dụ
天气预报说今天有雨,果然下雨了。Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, guǒrán xià yǔ le.Dự báo nói hôm nay có mưa, quả nhiên trời mưa thật.
听说这家店的菜很好吃,今天一尝,果然不错。Tīngshuō zhè jiā diàn de cài hěn hǎochī, jīntiān yì cháng, guǒrán búcuò.Nghe nói món ăn quán này ngon, hôm nay nếm thử quả nhiên ngon thật.
我就知道他会迟到,他果然又迟到了。Wǒ jiù zhīdao tā huì chídào, tā guǒrán yòu chídào le.Tôi biết ngay anh ta sẽ đến muộn, quả nhiên lại muộn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
大家都以为他会输,没想到他__赢了。
Gợi ý: Ai cũng tưởng anh ấy thua, không ngờ anh ấy lại thắng.
- 竟然
- 果然
- 毕竟
- 难免
Xem đáp án
Đáp án: 竟然
"Không ngờ" là bất ngờ → 竟然. 果然 chỉ dùng khi đúng như dự đoán.
"Không ngờ" là bất ngờ → 竟然. 果然 chỉ dùng khi đúng như dự đoán.
Chọn đáp án đúng
老师说这道题很难,我做了一下,__很难。
Gợi ý: Thầy nói bài này khó, tôi làm thử, quả nhiên khó thật.
- 果然
- 竟然
- 偏偏
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: 果然
Kết quả đúng như lời đã nghe trước: 果然.
Kết quả đúng như lời đã nghe trước: 果然.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 果然 đúng?
- 我猜他会来,他果然来了。
- 没人想到他会来,他果然来了。
- 他果然来不来?
- 他来了果然。
Xem đáp án
Đáp án: 我猜他会来,他果然来了。
果然 cần một dự đoán trước đó. "Không ai ngờ" thì dùng 竟然; 果然 không dùng trong câu hỏi, không đứng cuối câu.
果然 cần một dự đoán trước đó. "Không ai ngờ" thì dùng 竟然; 果然 không dùng trong câu hỏi, không đứng cuối câu.
Chọn đáp án đúng
果然 đọc thế nào?
- guǒrán
- guòrán
- guǒràn
- guōrán
Xem đáp án
Đáp án: guǒrán
果 thanh 3 (guǒ), 然 thanh 2 (rán).
果 thanh 3 (guǒ), 然 thanh 2 (rán).
Điền vào chỗ trống
听说那里风景很美,去了一看,__名不虚传。
Gợi ý: Nghe nói phong cảnh nơi đó đẹp, đến xem quả nhiên danh bất hư truyền.
Xem đáp án
Đáp án: 果然
Đúng như lời đồn đã nghe: 果然.
Đúng như lời đồn đã nghe: 果然.
Điền vào chỗ trống
我早就说他会忘,他__忘了。
Gợi ý: Tôi đã nói từ sớm là anh ấy sẽ quên, quả nhiên anh ấy quên thật.
Xem đáp án
Đáp án: 果然
Có dự đoán trước (早就说), kết quả trùng khớp: 果然.
Có dự đoán trước (早就说), kết quả trùng khớp: 果然.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bác sĩ nói uống thuốc này sẽ đỡ, quả nhiên tôi đỡ nhiều.
- 好多了
- 我果然
- 医生说吃了这药会好
Xem đáp án
Đáp án: 医生说吃了这药会好我果然好多了
Dự đoán trước, rồi chủ ngữ + 果然 + kết quả.
Dự đoán trước, rồi chủ ngữ + 果然 + kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ nói hôm nay sẽ lạnh, quả nhiên trời lạnh thật.
- 天果然
- 冷了
- 妈妈说今天会冷,
Xem đáp án
Đáp án: 妈妈说今天会冷,天果然冷了
果然 đứng sau chủ ngữ, nối với điều đã được nói trước (妈妈说今天会冷).
果然 đứng sau chủ ngữ, nối với điều đã được nói trước (妈妈说今天会冷).
Cùng chủ đề: Phó từ ngữ khí
难免: khó tránh khỏi (điều không mong muốn)偏偏: lại cứ (trớ trêu) / cứ nhất định (làm trái)毕竟: dù sao thì, suy cho cùng幸亏/多亏: may mà, may nhờ (nhờ đó tránh được điều xấu)