对…来说/而言: đối với A mà nói (góc nhìn)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpGiới từ và khung câu sách vở
Công thức对(于)A 来说 / 对 A 而言
Giải thích
"Đối với A mà nói": nhìn sự việc từ góc độ, hoàn cảnh của A. 来说 khẩu ngữ, 而言 văn viết. Đặt đầu câu hoặc sau chủ ngữ. Lỗi người Việt: bỏ 来说 (对我,这很重要 — cụt); nhầm với 对 + người + tính từ chỉ thái độ (他对我很好 = anh ấy tốt với tôi, không phải góc nhìn); viết 关于…来说 — sai khung; hiểu 对我来说 là "nói với tôi" (nói với tôi là 对我说).
Ví dụ
对我来说,家人比什么都重要。Duì wǒ lái shuō, jiārén bǐ shénme dōu zhòngyào.Với tôi, gia đình quan trọng hơn bất cứ thứ gì.
这个问题对初学者来说有点儿难。Zhège wèntí duì chūxuézhě lái shuō yǒudiǎnr nán.Câu hỏi này đối với người mới học hơi khó.
对企业而言,人才是最大的财富。Duì qǐyè ér yán, réncái shì zuì dà de cáifù.Đối với doanh nghiệp, nhân tài là tài sản lớn nhất.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Với tôi, tiếng Trung không khó."
- 对我来说,汉语不难。
- 对我,汉语不难。
- 对我说,汉语不难。
- 关于我来说,汉语不难。
Xem đáp án
Đáp án: 对我来说,汉语不难。
Khung đủ là 对…来说. Thiếu 来; 对我说 là "nói với tôi"; 关于 không đi với 来说.
Khung đủ là 对…来说. Thiếu 来; 对我说 là "nói với tôi"; 关于 không đi với 来说.
Chọn đáp án đúng
对公司__,这是一次很好的机会。
Gợi ý: Đối với công ty mà nói, đây là cơ hội rất tốt.
- 而言
- 而是
- 以为
- 为主
Xem đáp án
Đáp án: 而言
对…而言 là dạng văn viết của 对…来说.
对…而言 là dạng văn viết của 对…来说.
Chọn đáp án đúng
Câu nào 对 KHÔNG mang nghĩa "đối với… mà nói"?
- 她对我很热情。
- 对学生来说,时间很宝贵。
- 对他而言,钱不重要。
- 对老人来说,走路是最好的运动。
Xem đáp án
Đáp án: 她对我很热情。
对 + người + tính từ thái độ = đối xử với ai (nhiệt tình với tôi), không phải nêu góc nhìn.
对 + người + tính từ thái độ = đối xử với ai (nhiệt tình với tôi), không phải nêu góc nhìn.
Chọn đáp án đúng
而言 đọc thế nào?
- ér yán
- ěr yán
- ér yàn
- èr yán
Xem đáp án
Đáp án: ér yán
而 thanh 2 (ér), 言 thanh 2 (yán).
而 thanh 2 (ér), 言 thanh 2 (yán).
Điền vào chỗ trống
对孩子__,父母的陪伴最重要。
Gợi ý: Đối với trẻ con, sự đồng hành của cha mẹ quan trọng nhất.
Xem đáp án
Đáp án: 来说 / 而言
Đóng khung 对… bằng 来说 hoặc 而言.
Đóng khung 对… bằng 来说 hoặc 而言.
Điền vào chỗ trống
__很多年轻人来说,买房是一个大问题。
Gợi ý: Đối với nhiều người trẻ, mua nhà là vấn đề lớn.
Xem đáp án
Đáp án: 对 / 对于
Mở khung bằng 对 (hoặc 对于), đóng bằng 来说.
Mở khung bằng 对 (hoặc 对于), đóng bằng 来说.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đối với người Việt, thanh điệu tiếng Trung không quá khó.
- 汉语的声调不
- 太难
- 对越南人来说
Xem đáp án
Đáp án: 对越南人来说汉语的声调不太难
Khung góc nhìn đứng đầu, rồi chủ ngữ + 不太难.
Khung góc nhìn đứng đầu, rồi chủ ngữ + 不太难.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đối với tôi mà nói, đây là bài học quý.
- 宝贵的一课
- 这是
- 对我来说
Xem đáp án
Đáp án: 对我来说这是宝贵的一课
对我来说 đặt đầu câu, tách bằng dấu phẩy.
对我来说 đặt đầu câu, tách bằng dấu phẩy.