桌子上放着一本书: câu tồn hiện (nơi chốn + V + người/vật)
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐại từ phiếm chỉ, lặp từ, câu tồn hiện
Công thứcNơi chốn/Thời gian + V + 着/了/bổ ngữ xu hướng + số lượng + N
Giải thích
Câu tồn hiện nói ở đâu có, xuất hiện hay mất đi ai, cái gì: Nơi chốn + V (着/了/bổ ngữ) + số lượng + danh từ: 墙上挂着一张地图, 前面走过来一个人, 昨天走了两个客人. Người/vật đứng SAU động từ, là thông tin mới, không xác định. Lỗi người Việt hay mắc: thêm 在 đầu câu (在桌子上放着… thừa 在); đặt danh từ xác định (这本书) sau động từ; quên 上/里 sau danh từ chỉ đồ vật (桌子放着一本书 sai).
Ví dụ
墙上挂着一张中国地图。Qiáng shang guàzhe yì zhāng Zhōngguó dìtú.Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
前面走过来一个人。Qiánmiàn zǒu guòlai yí ge rén.Phía trước có một người đi tới.
我们班新来了两个同学。Wǒmen bān xīn láile liǎng ge tóngxué.Lớp chúng tôi mới có thêm hai bạn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Trên bàn có đặt một cốc trà."
- 桌子上放着一杯茶。
- 一杯茶桌子上放着。
- 桌子放着一杯茶。
- 在桌子上放着那杯茶。
Xem đáp án
Đáp án: 桌子上放着一杯茶。
Nơi chốn (có 上) đứng đầu, vật không xác định (一杯茶) đứng sau 放着. Không thêm 在, không dùng 那杯茶.
Nơi chốn (có 上) đứng đầu, vật không xác định (一杯茶) đứng sau 放着. Không thêm 在, không dùng 那杯茶.
Chọn đáp án đúng
门口__着很多人。
Gợi ý: Ở cửa có rất nhiều người đứng.
- 站
- 站在
- 在站
- 有站
Xem đáp án
Đáp án: 站
Câu tồn hiện: nơi chốn + động từ + 着 + người: 门口站着很多人.
Câu tồn hiện: nơi chốn + động từ + 着 + người: 门口站着很多人.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 墙上挂着这张照片。
- 树下坐着两个老人。
- 教室里走出来一个学生。
- 昨天来了一位客人。
Xem đáp án
Đáp án: 墙上挂着这张照片。
Sau động từ trong câu tồn hiện phải là vật không xác định (一张照片), không dùng 这张.
Sau động từ trong câu tồn hiện phải là vật không xác định (一张照片), không dùng 这张.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Trong phòng thiếu mất hai cái ghế."
- 房间里少了两把椅子。
- 两把椅子房间里少了。
- 房间少了两把椅子里。
- 在房间里两把椅子少了。
Xem đáp án
Đáp án: 房间里少了两把椅子。
Câu tồn hiện chỉ sự biến mất: nơi chốn + V + 了 + số lượng + danh từ.
Câu tồn hiện chỉ sự biến mất: nơi chốn + V + 了 + số lượng + danh từ.
Điền vào chỗ trống
黑板上写__几个汉字。
Gợi ý: Trên bảng có viết mấy chữ Hán.
Xem đáp án
Đáp án: 着
Trạng thái tồn tại kéo dài → V + 着.
Trạng thái tồn tại kéo dài → V + 着.
Điền vào chỗ trống
桌子__放着一台电脑。
Gợi ý: Trên bàn có đặt một chiếc máy tính.
Xem đáp án
Đáp án: 上
Danh từ đồ vật phải thêm phương vị từ 上 mới thành nơi chốn.
Danh từ đồ vật phải thêm phương vị từ 上 mới thành nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Phía trước có một chiếc xe chạy tới.
- 车
- 前面
- 一辆
- 开过来
Xem đáp án
Đáp án: 前面开过来一辆车
Nơi chốn + động từ + bổ ngữ xu hướng + số lượng + danh từ.
Nơi chốn + động từ + bổ ngữ xu hướng + số lượng + danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong vườn trồng rất nhiều hoa.
- 很多
- 花
- 种着
- 花园里
Xem đáp án
Đáp án: 花园里种着很多花
Nơi chốn + V着 + số lượng + danh từ.
Nơi chốn + V着 + số lượng + danh từ.