一…也不 / 一…都没: không một chút, không một cái nào
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐại từ phiếm chỉ, lặp từ, câu tồn hiện
Công thức一 + lượng từ (+ N) + 也/都 + 不/没 + V/adj
Giải thích
一 + lượng từ (+ danh từ) + 也/都 + 不/没 = không một… nào, phủ định tuyệt đối: 我一分钱也没有, 他一点儿也不累. Cụm 一… đặt TRƯỚC động từ, không để sau như tiếng Việt. Lỗi người Việt hay mắc: nói 我没有一分钱也; bỏ 也/都 (一点儿不累 thiếu); nhầm 一点儿也不 (không chút nào) với 有一点儿 (hơi). Biến điệu: 一 đọc yì trước thanh 1, 2, 3, đọc yí trước thanh 4 (kể cả 个 vốn thanh 4: yí ge).
Ví dụ
我今天一点儿也不累。Wǒ jīntiān yìdiǎnr yě bú lèi.Hôm nay tôi không mệt chút nào.
他一句话都没说就走了。Tā yí jù huà dōu méi shuō jiù zǒu le.Anh ấy không nói một lời nào đã đi rồi.
我一个人也不认识。Wǒ yí ge rén yě bú rènshi.Tôi không quen một ai cả.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi không có một đồng nào."
- 我一分钱也没有。
- 我没有一分钱也。
- 我一分钱没有也。
- 我没有也一分钱。
Xem đáp án
Đáp án: 我一分钱也没有。
Cụm 一分钱 + 也 phải đứng trước 没有.
Cụm 一分钱 + 也 phải đứng trước 没有.
Chọn đáp án đúng
这个菜一点儿__不辣。
Gợi ý: Món này không cay chút nào.
- 也
- 很
- 有
- 太
Xem đáp án
Đáp án: 也
Khung 一点儿 + 也/都 + 不 = không… chút nào.
Khung 一点儿 + 也/都 + 不 = không… chút nào.
Chọn đáp án đúng
一句 đọc thế nào?
- yí jù
- yì jù
- yī jù
- yǐ jù
Xem đáp án
Đáp án: yí jù
句 thanh 4, nên 一 đổi thành thanh 2: yí jù.
句 thanh 4, nên 一 đổi thành thanh 2: yí jù.
Chọn đáp án đúng
一点儿 đọc thế nào?
- yìdiǎnr
- yídiǎnr
- yīdiǎnr
- yìdiánr
Xem đáp án
Đáp án: yìdiǎnr
点 thanh 3, nên 一 đọc thanh 4: yìdiǎnr.
点 thanh 3, nên 一 đọc thanh 4: yìdiǎnr.
Điền vào chỗ trống
这本书我一页__没看。
Gợi ý: Cuốn sách này tôi chưa đọc trang nào.
Xem đáp án
Đáp án: 也 / 都
一页 + 也/都 + 没 + động từ.
一页 + 也/都 + 没 + động từ.
Điền vào chỗ trống
他__口水也没喝。
Gợi ý: Anh ấy không uống một ngụm nước nào.
Xem đáp án
Đáp án: 一
一 + lượng từ 口 + 也没 = không một ngụm nào.
一 + lượng từ 口 + 也没 = không một ngụm nào.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay tôi không đói chút nào.
- 饿
- 也
- 我今天
- 不
- 一点儿
Xem đáp án
Đáp án: 我今天一点儿也不饿
一点儿 + 也 + 不 + tính từ.
一点儿 + 也 + 不 + tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trong phòng không có một ai.
- 没有
- 一个人
- 房间里
- 也
Xem đáp án
Đáp án: 房间里一个人也没有
Nơi chốn + 一个人 + 也 + 没有.
Nơi chốn + 一个人 + 也 + 没有.
Cùng chủ đề: Đại từ phiếm chỉ, lặp từ, câu tồn hiện
谁都 / 什么都 / 哪儿都: ai cũng, gì cũng, đâu cũng看看 / 看一看 / 休息休息: lặp động từ để làm thử, làm nhẹ高高兴兴 / 干干净净: lặp tính từ để miêu tả sinh động桌子上放着一本书: câu tồn hiện (nơi chốn + V + người/vật)