高高兴兴 / 干干净净: lặp tính từ để miêu tả sinh động
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐại từ phiếm chỉ, lặp từ, câu tồn hiện
Công thứcAA的 / AABB(的/地)
Giải thích
Lặp tính từ làm lời miêu tả sinh động, tăng mức độ: một âm tiết AA (大大的眼睛), hai âm tiết AABB (高高兴兴, 干干净净). Dạng lặp KHÔNG đi với 很, 非常 (很高高兴兴 sai) và không phủ định bằng 不. Làm định ngữ, vị ngữ thường kèm 的; làm trạng ngữ kèm 地: 高高兴兴地回家. Lỗi người Việt hay mắc: lặp kiểu ABAB như động từ (高兴高兴 là "cho vui một chút", nghĩa động từ); thêm 很 trước dạng lặp.
Ví dụ
她有一双大大的眼睛。Tā yǒu yì shuāng dàdà de yǎnjing.Cô ấy có đôi mắt to tròn.
孩子们高高兴兴地去公园了。Háizimen gāogāoxìngxìng de qù gōngyuán le.Bọn trẻ vui vẻ đi công viên rồi.
我把房间打扫得干干净净。Wǒ bǎ fángjiān dǎsǎo de gāngānjìngjìng.Tôi dọn phòng sạch bong.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 他很高高兴兴地走了。
- 她的脸红红的。
- 房间干干净净的。
- 我们开开心心地玩了一天。
Xem đáp án
Đáp án: 他很高高兴兴地走了。
Tính từ đã lặp tự mang mức độ cao, không thêm 很.
Tính từ đã lặp tự mang mức độ cao, không thêm 很.
Chọn đáp án đúng
Lặp tính từ "清楚" thế nào?
- 清清楚楚
- 清楚清楚
- 清清楚
- 清楚楚
Xem đáp án
Đáp án: 清清楚楚
Tính từ hai âm tiết lặp theo AABB.
Tính từ hai âm tiết lặp theo AABB.
Chọn đáp án đúng
他每天都把衣服洗得__。
Gợi ý: Ngày nào anh ấy cũng giặt quần áo sạch tinh.
- 干干净净的
- 很干干净净
- 干净干净
- 不干干净净
Xem đáp án
Đáp án: 干干净净的
Dạng lặp AABB + 的 làm bổ ngữ; không thêm 很, không dùng 不, không lặp ABAB.
Dạng lặp AABB + 的 làm bổ ngữ; không thêm 很, không dùng 不, không lặp ABAB.
Chọn đáp án đúng
Dạng lặp tính từ làm trạng ngữ trước động từ đi với chữ nào?
- 地
- 的
- 得
- 了
Xem đáp án
Đáp án: 地
Trạng ngữ + 地 + động từ: 高高兴兴地回家.
Trạng ngữ + 地 + động từ: 高高兴兴地回家.
Điền vào chỗ trống
她__地写下了自己的名字。
Gợi ý: Cô ấy nghiêm túc, cẩn thận viết tên mình (lặp tính từ 认真).
Xem đáp án
Đáp án: 认认真真
认真 hai âm tiết → AABB: 认认真真, làm trạng ngữ kèm 地.
认真 hai âm tiết → AABB: 认认真真, làm trạng ngữ kèm 地.
Điền vào chỗ trống
秋天到了,天空蓝__的。
Gợi ý: Thu đến rồi, bầu trời xanh ngắt.
Xem đáp án
Đáp án: 蓝
Tính từ một âm tiết lặp AA + 的: 蓝蓝的.
Tính từ một âm tiết lặp AA + 的: 蓝蓝的.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bọn trẻ vui vẻ đi học.
- 地
- 高高兴兴
- 去上学了
- 孩子们
Xem đáp án
Đáp án: 孩子们高高兴兴地去上学了
Dạng lặp + 地 đứng trước động từ.
Dạng lặp + 地 đứng trước động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy có mái tóc dài.
- 头发
- 有
- 一头
- 她
- 长长的
Xem đáp án
Đáp án: 她有一头长长的头发
长长的 làm định ngữ, đứng trước danh từ 头发.
长长的 làm định ngữ, đứng trước danh từ 头发.
Cùng chủ đề: Đại từ phiếm chỉ, lặp từ, câu tồn hiện
谁都 / 什么都 / 哪儿都: ai cũng, gì cũng, đâu cũng一…也不 / 一…都没: không một chút, không một cái nào看看 / 看一看 / 休息休息: lặp động từ để làm thử, làm nhẹ桌子上放着一本书: câu tồn hiện (nơi chốn + V + người/vật)