NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác: xử lý một vật cụ thể

Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpCâu 把 và câu bị động
Công thứcS + 把 + O + V + thành phần khác (了/完/好/上…)

Giải thích

Câu 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nói ta xử lý vật đó ra sao: 我把作业做完了. Ba điều kiện: tân ngữ là vật xác định (cái này, cái đã biết); động từ có tác động; sau động từ phải có thêm thành phần (了, kết quả, xu hướng…), không để động từ trơ. Lỗi người Việt hay mắc: nói 我把门关 (thiếu 上/好), hoặc dùng 把 với động từ không tác động như 知道, 喜欢, 有, 是.

Ví dụ

我把作业做完了。Wǒ bǎ zuòyè zuò wán le.Tôi làm xong bài tập rồi.
请把门关上。Qǐng bǎ mén guān shang.Làm ơn đóng cửa lại.
他把我的自行车骑走了。Tā bǎ wǒ de zìxíngchē qí zǒu le.Anh ấy đạp xe của tôi đi mất rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi ăn hết cái bánh rồi."
  • 我把蛋糕吃完了。
  • 我把蛋糕吃。
  • 我吃把蛋糕完了。
  • 我把吃完蛋糕了。
Xem đáp án
Đáp án: 我把蛋糕吃完了。
Trật tự: 把 + tân ngữ + động từ + kết quả. Động từ không được đứng trơ ở cuối câu 把.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chuyện này tôi biết rồi."
  • 这件事我知道了。
  • 我把这件事知道了。
  • 我把知道这件事。
  • 我知道把这件事。
Xem đáp án
Đáp án: 这件事我知道了。
知道 không tác động lên vật nên không dùng 把. Đưa tân ngữ lên đầu câu là đủ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bạn đóng cửa sổ lại đi."
  • 你把窗户关上吧。
  • 你把窗户关吧。
  • 你关把窗户吧。
  • 你把关窗户吧。
Xem đáp án
Đáp án: 你把窗户关上吧。
Sau động từ trong câu 把 cần thêm thành phần: 关上. Chỉ 关 trơ thì không trọn câu.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi giặt sạch quần áo rồi."
  • 我把衣服洗干净了。
  • 我把衣服洗了干净。
  • 我洗把衣服干净了。
  • 我把干净衣服洗了。
Xem đáp án
Đáp án: 我把衣服洗干净了。
Bổ ngữ kết quả 干净 đứng liền sau 洗, 了 đứng sau cả cụm: 洗干净了.
Điền vào chỗ trống
他__我的咖啡喝完了。
Gợi ý: Anh ấy uống hết cà phê của tôi rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 把
Vật cụ thể (cà phê của tôi) bị xử lý đến kết quả 完: dùng 把.
Điền vào chỗ trống
我把作业做__了,可以出去玩吗?
Gợi ý: Con làm xong bài tập rồi, đi chơi được không?
Xem đáp án
Đáp án: 完 / 好
Sau động từ phải có kết quả: 做完 hoặc 做好.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mời bạn đóng cửa lại.
  • 关上
  • 请
  • 门
  • 把
Xem đáp án
Đáp án: 请把门关上
请 + 把 + 门 + 关上.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đọc hết cuốn sách đó rồi.
  • 那本书
  • 看完了
  • 我
  • 把
Xem đáp án
Đáp án: 我把那本书看完了
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ xác định 那本书 + 看完了.

Cùng chủ đề: Câu 把 và câu bị động

← Tất cả điểm ngữ pháp