把…放在 / 开到 / 还给: câu 把 đưa vật tới một chỗ, một người
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpCâu 把 và câu bị động
Công thứcS + 把 + O + V + 在/到/给 + nơi chốn/người
Giải thích
Khi động từ làm vật đổi chỗ hoặc chuyển sang tay người khác rồi kèm 在, 到, 给, gần như bắt buộc dùng 把: 把书放在桌子上, 把车开到门口, 把钱还给他. Lỗi người Việt hay mắc: nói theo trật tự tiếng Việt 我放书在桌子上 — sai, vì sau 放在 không còn chỗ cho tân ngữ. Phân biệt: 在 là vật nằm yên ở đó, 到 là vật được đưa tới đó, 给 là đưa cho người.
Ví dụ
请把书放在桌子上。Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.Hãy để sách lên bàn.
他把车开到学校门口了。Tā bǎ chē kāi dào xuéxiào ménkǒu le.Anh ấy lái xe đến cổng trường rồi.
我已经把钱还给他了。Wǒ yǐjīng bǎ qián huán gěi tā le.Tôi đã trả tiền cho anh ấy rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi để chìa khóa trên bàn rồi."
- 我把钥匙放在桌子上了。
- 我放钥匙在桌子上了。
- 我放在桌子上钥匙了。
- 我把钥匙放桌子上在了。
Xem đáp án
Đáp án: 我把钥匙放在桌子上了。
Có 放在 + nơi chốn thì tân ngữ phải đưa lên trước bằng 把. 放钥匙在… là trật tự tiếng Việt.
Có 放在 + nơi chốn thì tân ngữ phải đưa lên trước bằng 把. 放钥匙在… là trật tự tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Hãy trả cuốn sách này cho thầy Lý."
- 请把这本书还给李老师。
- 请还这本书给李老师。
- 请把这本书给还李老师。
- 请还给这本书李老师。
Xem đáp án
Đáp án: 请把这本书还给李老师。
还给 + người là một khối; tân ngữ 这本书 đưa lên trước bằng 把.
还给 + người là một khối; tân ngữ 这本书 đưa lên trước bằng 把.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đừng vứt rác xuống đất."
- 别把垃圾扔在地上。
- 别扔垃圾在地上。
- 别把扔垃圾在地上。
- 别把垃圾在扔地上。
Xem đáp án
Đáp án: 别把垃圾扔在地上。
别 đứng trước 把; 扔在 + nơi chốn đi liền nhau.
别 đứng trước 把; 扔在 + nơi chốn đi liền nhau.
Chọn đáp án đúng
我把花瓶放__桌子上了。
Gợi ý: Tôi đặt bình hoa lên bàn rồi.
- 在
- 给
- 从
- 对
Xem đáp án
Đáp án: 在
Vật nằm yên ở một chỗ sau khi đặt: 放在.
Vật nằm yên ở một chỗ sau khi đặt: 放在.
Điền vào chỗ trống
我把那封信交__老师了。
Gợi ý: Tôi đã nộp lá thư đó cho thầy giáo.
Xem đáp án
Đáp án: 给
Đưa cho một người: V + 给 + người.
Đưa cho một người: V + 给 + người.
Điền vào chỗ trống
请把行李送__309房间。
Gợi ý: Xin mang hành lý đến phòng 309.
Xem đáp án
Đáp án: 到
Vật được đưa tới một nơi: 送到 + nơi chốn.
Vật được đưa tới một nơi: 送到 + nơi chốn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi để điện thoại ở nhà rồi.
- 家里了
- 放在
- 把手机
- 我
Xem đáp án
Đáp án: 我把手机放在家里了
我 + 把手机 + 放在 + 家里了.
我 + 把手机 + 放在 + 家里了.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn chuyển cái bàn ra cạnh cửa sổ nhé.
- 搬到
- 你
- 窗户旁边吧
- 把桌子
Xem đáp án
Đáp án: 你把桌子搬到窗户旁边吧
把桌子 đứng trước động từ, 搬到 + nơi chốn theo sau.
把桌子 đứng trước động từ, 搬到 + nơi chốn theo sau.
Cùng chủ đề: Câu 把 và câu bị động
把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác: xử lý một vật cụ thể没/不/想/能 + 把: phủ định và động từ năng nguyện đứng trước 把被: câu bị động có người gây ra, thường là việc không mong muốn信写好了: câu bị động ý nghĩa, không cần 被